Trở lại

Căng bóng - Trắng sáng

Dr. Seoul Căng bóng da

Cấy trắng

Dr. White Collagen

Xăm hồng nhũ hoa

Dr. Beauty Phun Hồng Nhũ Hoa

Bảng tính calo thực phẩm khoa học và mới nhất năm 2024

Cập nhật: 26/01/2024
Kích thước chữ
  • Mặc định
  • Lớn hơn

Việc kiểm soát lượng calo nạp vào cơ thể trong mỗi bữa ăn sẽ giúp duy trì sức khỏe và hỗ trợ quá trình giảm cân đạt hiệu quả cao nhất. Trong đó, việc nắm rõ calo có riêng trong mỗi loại thực phẩm sẽ giúp bạn tính toán tổng lượng calo đã thêm vào người một cách chính xác nhất. Dưới đây Dáng đẹp cung cấp bảng tính calo thực phẩm khoa học và mới nhất mà bạn có thể tham khảo.

Bảng tính calo thực phẩm chi tiết, cụ thể
Bảng tính calo thực phẩm chi tiết, cụ thể

Tầm quan trọng của calo trong thực phẩm

Calo là một đơn vị đo lường mức năng lượng mà mỗi loại đồ ăn có thể cung cấp cho cơ thể. Calo trong các loại thực phẩm càng lớn thì loại thức ăn đó càng chứa nhiều các hợp chất dinh dưỡng tốt cho sức khỏe. Ngược lại, calo của các loại thực phẩm càng thấp thì món ăn đó càng kém dinh dưỡng.

Mỗi loại thực phẩm sẽ có hàm lượng calo khác nhau
Mỗi loại thực phẩm sẽ có hàm lượng calo khác nhau

Mỗi ngày, cơ thể cần được cung cấp hàm lượng calo nhất định để đảm bảo các hoạt động trao đổi chất diễn ra ổn định. Việc thiếu hụt calo có thể ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe. Tuy nhiên, nếu nạp vào người quá nhiều calo thì có thể gây ra tình trạng thừa cân, béo phì.

Tư vấn cách giảm cân hiệu quả cao

Hãy để những chuyên gia hàng đầu tư vấn ngay cho bạn!

Tại sao phải nắm được lượng calo trong thực phẩm?

Hàm lượng calo được nạp vào cơ thể 1 ngày ảnh hưởng trực tiếp đến thể trạng. Do đó, việc nắm được calo trong các loại thực phẩm sẽ giúp bạn xây dựng được thực đơn và chế độ ăn khoa học, lành mạnh. Điều này rất có lợi trong việc kiểm soát cân nặng, đồng thời ngăn chặn một số bệnh lý liên quan đến tim mạch và huyết áp một cách hiệu quả.

Tìm hiểu bảng tính calo giúp phái đẹp kiểm soát lượng thực phẩm nạp vào cơ thể
Tìm hiểu bảng tính calo giúp phái đẹp kiểm soát lượng thực phẩm nạp vào cơ thể

Bảng tính calo thực phẩm phổ biến nhất

Calo trong các loại thực phẩm là khác nhau và khi tính lượng calo có trong đồ ăn người ta thường lấy 100g làm chuẩn. Dưới đây là bảng tính hàm lượng calo có trong một số loại đồ ăn phổ biến nhất:

Bảng calo thực phẩm các loại hải sản thông dụng nhất hiện nay

Hải sản là một trong những loại thực phẩm thiết yếu, được sử dụng nhiều để cung cấp đầy đủ các dưỡng chất cần thiết cho cơ thể. Do đó mà hàm lượng calo có trong loại đồ ăn này được rất nhiều người quan tâm. Dưới đây là bảng tính calo thực phẩm các loại hải sản thông dụng nhất hiện nay mà bạn có thể tham khảo:

STT Tên thực phẩm Hàm lượng calo
1 Cá nục 110
2 Cá phèn 104
3 Cá quả (cá lóc) 97
4 Cá rô đồng 126
5 Cá rô phi 100
6 Cá thu 166
7 Cá trắm cỏ 91
8 Cá trê 173
9 Cá trôi 127
10 Cua biển 103
11 Cua đồng 87
12 Ghẹ 54
13 Hải sâm 90
14 Hến 45
15 Lươn 94
16 Mực tươi 73
17 Ốc bươu 84
18 Ốc nhồi 84
19 Ốc vặn 72
20 51
21 Tôm biển 82
22 Tôm đồng 90
23 Trai 38
24 Cá ngừ 149
25 Cá hồi 108

Bảng calo các loại rau củ

Rau củ là thực phẩm không thể thiếu trong các bữa ăn. Việc bổ sung nhiều loại rau củ sẽ cung cấp cho cơ thể nhiều loại vitamin và dưỡng chất. Trong thực đơn của những người đang trong chế độ ăn kiêng và giảm cân, rau củ thường chiếm số lượng lớn bởi thực phẩm này có hàm lượng calo thấp. Dưới đây là bảng tính calo trong thức ăn là các loại rau củ thông dụng:

STT Tên rau củ Hàm lượng calo
1 Rau muống 30
2 Rau ngót 36
3 Rau mồng tơi 14
4 Rau lang 22
5 Giá đỗ 44
6 Nấm rơm 31
7 Bông hẹ 30
8 Súp lơ 25
9 Cần tây 16
10 Bí xanh 16
11 Khoai tây 77
12 Khoai lang 86
13 Củ dền 53
14 Bí ngô 26
15 Cà rốt 51
16 Măng tây 20
17 Khổ qua 17
18 Đậu bắp 31
19 Nấm hương tươi 40
20 Măng tre 14
21 Củ đậu 38
22 Mướp 16
23 Ngải cứu 50-60
24 Cải bắp 25
25 Cải thìa 9
26 Rau bina 23
27 Cải thảo 16
28 Cải cúc 24
29 Cải xoong 11
30 Cải xoăn 49
31 Cà tím 24
32 Rau thì là 43
33 Đậu cove 31
34 Ớt xanh 40
35 Rau diếp 15-16
36 Xà lách 14
37 Rau ngổ 16
38 Dọc mùng 14
39 Tía tô 26
40 Rau đay 25
41 Rau húng 18
42 Rau bí 18
43 Rau kinh giới 23

Tổng hợp calo các loại trái cây

Giống như calo của các loại thực phẩm khác, mỗi loại trái cây sẽ cung cấp cho cơ thể năng lượng nhất định. Cụ thể bảng calo trái cây như sau:

STT Tên trái cây Hàm lượng calo
1 Táo 25
2 Cam 47
3 Đu đủ 42
4 Dưa hấu 30.4
5 Ổi 68
6 Quýt 53.3
7 Nho 66.9
8 Dâu tây 32.5
9 Chanh 28.9
10 Chuối 88.7
11 Mít 96
12 Xoài 59.8
13 Dừa 354
14 160
15 Bưởi 38
16 Sầu riêng 180
17 Dưa lưới 33.7
18 Dứa 50
19 Mận 25
20 Vải 66
21 Thanh long 60
22 Hồng xiêm 83
23 Lựu 83

Bảng calo thực phẩm trong các loại thịt

Thịt chứa hàm lượng protein cao và cung cấp nhiều dưỡng chất cho cơ thể nên đây là loại thực phẩm không thể thiếu trong các bữa ăn. So với các loại thực phẩm khác, thịt thường có rất nhiều calo. Dưới đây là bảng tính calo thực phẩm trong các loại thịt: calo thịt heo, bò, gà,…

STT Tên loại thịt Hàm lượng calo
1 Thịt gà ta 199
2 Thịt ba chỉ heo 260
3 Thịt nạc heo 139
4 Thịt vịt 267
5 Xúc xích 535
6 Thịt bò 118
7 Tim heo 89
8 Pate 326
9 Thịt dê nạc 122
10 Thịt bò khô 239
11 Tai heo 121
12 Sườn heo 187
13 Nem chua 137
14 Lưỡi heo 178
15 Giò lụa 136
16 Giò thủ 553
17 Chà bông 396
18 Thịt cừu 294
19 Thịt đùi gà 177
20 Thịt ức gà 164

Bảng calo thực phẩm trong các loại trứng

Nếu bạn đang tìm bảng tính calo trong thức ăn, cụ thể là calo các loại trứng: calo trứng gà, vịt, cút,… thì có thể tham khảo bảng tổng hợp dưới đây:

STT Tên loại trứng Hàm lượng calo
1 Lòng đỏ trứng gà 321.7
2 Lòng đỏ trứng vịt 368
3 Lòng trắng trứng gà 46
4 Lòng trắng trứng vịt 50
5 Trứng gà 155.1
6 Trứng vịt 130
7 Trứng vịt lộn 182
8 Trứng cút 158.5
9 Trứng ngỗng 266
10 Trứng đà điểu 2000

Tổng hợp calo các loại đồ khô

Đồ ăn khô được nhiều người yêu thích bởi sự nhanh chóng và tiện lợi. Vậy lượng calo có trong loại thực phẩm này là bao nhiêu? Dưới đây là bảng calo các món ăn khô:

STT Tên đồ ăn khô Hàm lượng calo
1 Bún khô 130
2 Cháo gói ăn liền 207
3 Mì ăn liền 466.7
4 Miến gạo 250-300
5 Miến đậu xanh 328
6 Miến khoai lang 334
7 Phở khô 342
8 Lương khô 240
9 Đậu xanh khô 328
10 572.9
11 Đậu phộng 567.4
12 Hạt đỗ đen 343
13 Gạo tẻ 344
14 Gạo nếp cái 346
15 Bánh tráng mỏng 333

Lượng calo trong các loại bánh ngọt được yêu thích hiện nay

Với hương vị thơm ngon, dễ ăn, bánh ngọt là đồ ăn yêu thích của nhiều người. Tuy nhiên, đây là loại thực phẩm chứa nhiều calo nên nếu đang trong quá trình giảm cân thì bạn nên cân nhắc sử dụng. Dưới đây là bảng tính calo trong thức ăn là các loại bánh ngọt:

STT Tên loại bánh Hàm lượng calo
1 Bánh sinh nhật 297
2 Bánh xốp 433
3 Bánh su kem 334
4 Bánh gấu nhân kem 500
5 Bánh tiramisu 165-250
6 Bánh mì đen 260
7 Bánh mì nguyên cám 250
8 Bánh hạt lanh 210
9 Bánh mì yến mạch 220
10 Bánh mì Pita 280
11 Bánh mì nguyên hạt 250
12 Bánh mì nâu 313
13 Bánh flan 145
14 Bánh sừng bò 351
15 Bánh tart trứng 256
16 Bánh mì chà bông 389
17 Bánh mì hoa cúc 393
18 Bánh waffle 380
19 Bánh bông lan cuộn 294
20 Bánh bông lan trứng muối 340
21 Bánh trà sữa 344
22 Bánh milo 380
23 Bánh trà sữa matcha 338
24 Bánh donut 450
25 Bánh quy trứng muối 350
26 Bánh táo 296
27 Bánh macaron 293
28 Bánh papparoti 298
29 Bánh Brownie 466

Tổng hợp calo trong các loại sữa

Các loại sữa ở đây bao gồm cả sữa thực vật lẫn sữa động vật. Trong đó, các loại sữa thực vật thường ít calo hơn so với sữa động vật. Cụ thể như sau:

STT Tên loại sữa Hàm lượng calo
1 Sữa bò nguyên chất 150
2 Sữa bò ít béo 110
3 Sữa bò tách béo 80
4 Sữa hạnh nhân không đường 60
5 Sữa đậu nành không đường 100
6 Sữa dừa không đường 50
7 Sữa gạo không đường 120
8 Sữa đặc có đường 320.7
9 Sữa chua 58.8

Calo trong các loại nước chấm, gia vị

Nước chấm, gia vị là thực phẩm không thể thiếu trong việc chế biến các món ăn hàng ngày. Chỉ chiếm một phần nhỏ trong các món ăn nhưng có một số loại nước chấm, gia vị có hàm lượng calo rất cao. Do vậy, nếu đang trong quá trình giảm cân, bạn cần nêm nếm và sử dụng các loại thực phẩm này sao cho phù hợp. Dưới đây là bảng tính calo thực phẩm là các loại nước mắm, gia vị:

STT Loại nước mắm, gia vị Hàm lượng calo
1 Mắm tôm nguyên chất 100
2 Muối ăn 0
3 Tôm chua 68
4 Mắm tôm đặc 73
5 Nước tương 65
6 Sa tế 780
7 Nước mắm 60
8 Tương nếp 86
9 Tương cà 100
10 Tương ớt 86
11 Mayonnaise 680
12 Mắm nêm 107
13 Chao đậu hũ 116
14 Nước mắm dứa 80
15 Xì dầu 28
16 Bột cà ri 283

Bảng calo đồ ăn sáng

Hàm lượng calo có trong các món ăn sáng sẽ phụ thuộc vào các loại đồ ăn đi kèm, cách nêm nếm,… Dưới đây là bảng calo các món ăn sáng phổ biến nhất mà bạn có thể tham khảo:

STT Tên các món ăn Đơn vị tính Hàm lượng calo
1 Bánh mì chả lụa 1 ổ 400
2 Bún bò Huế 1 tô 482
3 Bún riêu 1 tô 490
4 Bún mắm 1 tô 480
5 Phở 1 tô 450
6 Bánh bột lọc 1 dĩa 487
7 Bánh bao 1 cái 328
8 Xôi mặn 1 hộp 500
9 Cháo lòng 1 tô 412
10 Hủ tiếu mì 1 tô 410
11 Hủ tiếu xào 1 tô 646
12 Bánh canh cua 1 tô 109
13 Bún thịt nướng 1 tô 451
14 Bánh mì sandwich 1 phần hình vuông 468

Qua bảng calo các món ăn sáng, có thể thấy là hàm lượng calo có trong các món ăn phổ biến thường rất cao nên sẽ đòi hỏi bạn phải có chế độ tập luyện gắt gao cũng như giảm lượng calo trong các bữa ăn trưa và ăn tối. Do đó, để giảm cân hiệu quả hơn và đảm bảo cân bằng đủ chất trong các bữa ăn thì bạn có thể tham khảo một số món ăn sáng ít calo.

Những lưu ý quan trọng để giảm cân hiệu quả

Để giảm cân hiệu quả, ngoài việc quan tâm đến bảng tính calo thực phẩm, bạn cần chú ý đến một số vấn đề sau đây:

  • Ngủ đủ giấc, tránh thức khuya ngủ muộn.
  • Cắt giảm lượng đường có trong các bữa ăn.
  • Hạn chế sử dụng thực phẩm chứa carbohydrate.
  • Bổ sung đủ nước cho cơ thể.
  • Tuyệt đối không bỏ bữa sáng.
  • Tập luyện thể dục thể thao thường xuyên.
Cần tập luyện thể dục thể thao thường xuyên để giảm cân hiệu quả
Cần tập luyện thể dục thể thao thường xuyên để giảm cân hiệu quả

Trên đây là tổng hợp các bảng tính calo thực phẩm mới nhất hiện nay. Hy vọng rằng qua bài viết trên Seoul spa, bạn sẽ nắm rõ được hàm lượng có trong các loại đồ ăn phổ biến để xây dựng thực đơn ăn uống khoa học, lành mạnh và đạt hiệu quả giảm cân tốt nhất.

529

Bài viết hữu ích ?

Đăng ký tư vấn

Đánh giá

5 / 5. - 3

Hãy là người đầu tiên đánh giá



Bình luận website

0 bình luận
    đăng ký ngay
    1800 3333